Ngày động thổ 2027 theo lịch Mệnh Guru, sau khi lọc ngày hoàng đạo và bỏ Tam Nương, Nguyệt Kỵ, còn 38 ngày, nhiều nhất vào tháng 8 và đầu năm. Trước khi chọn ngày, chủ nhà nên xem tuổi: năm Đinh Mùi, người sinh 1970, 1976, 1985, 1988, 1994, 1997 không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc hay Tam Tai.
Bài gồm bảng tuổi chủ nhà, bảng ngày động thổ cả năm kèm tuổi xung, các hướng nên tránh đào móng năm 2027, cách chọn giờ, và cách xem một ngày cụ thể có hợp với bạn không.
Năm 2027 tuổi nào làm nhà được?
Người Việt thường xét ba thứ về tuổi chủ nhà trước khi làm nhà, đều tính theo tuổi mụ (năm 2027 lấy 2028 trừ năm sinh):
-
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm.
-
Hoang Ốc: cộng hai chữ số của tuổi mụ rồi chia 6. Dư 1 Nhất Cát, 2 Nhì Nghi, 4 Tứ Tấn Tài là tốt; dư 3 Tam Địa Sát, 5 Ngũ Thọ Tử, chia hết (Lục Hoang Ốc) là xấu.
-
Tam Tai: ba năm liên tiếp cần cẩn thận của mỗi nhóm tuổi tam hợp. Năm 2027 là năm cuối Tam Tai của tuổi Hợi, Mão, Mùi.
| Năm sinh chủ nhà | Tuổi mụ · Hoang Ốc | Phạm |
|---|---|---|
| 1970 (Canh Tuất) | 58 · Nhất Cát | Không phạm |
| 1971 (Tân Hợi) | 57 · Lục Hoang Ốc | Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai |
| 1972 (Nhâm Tý) | 56 · Ngũ Thọ Tử | Hoang Ốc |
| 1973 (Quý Sửu) | 55 · Tứ Tấn Tài | Kim Lâu |
| 1974 (Giáp Dần) | 54 · Tam Địa Sát | Hoang Ốc |
| 1975 (Ất Mão) | 53 · Nhì Nghi | Kim Lâu, Tam Tai |
| 1976 (Bính Thìn) | 52 · Nhất Cát | Không phạm |
| 1977 (Đinh Tỵ) | 51 · Lục Hoang Ốc | Kim Lâu, Hoang Ốc |
| 1978 (Mậu Ngọ) | 50 · Ngũ Thọ Tử | Hoang Ốc |
| 1979 (Kỷ Mùi) | 49 · Nhất Cát | Tam Tai |
| 1980 (Canh Thân) | 48 · Lục Hoang Ốc | Kim Lâu, Hoang Ốc |
| 1981 (Tân Dậu) | 47 · Ngũ Thọ Tử | Hoang Ốc |
| 1982 (Nhâm Tuất) | 46 · Tứ Tấn Tài | Kim Lâu |
| 1983 (Quý Hợi) | 45 · Tam Địa Sát | Hoang Ốc, Tam Tai |
| 1984 (Giáp Tý) | 44 · Nhì Nghi | Kim Lâu |
| 1985 (Ất Sửu) | 43 · Nhất Cát | Không phạm |
| 1986 (Bính Dần) | 42 · Lục Hoang Ốc | Kim Lâu, Hoang Ốc |
| 1987 (Đinh Mão) | 41 · Ngũ Thọ Tử | Hoang Ốc, Tam Tai |
| 1988 (Mậu Thìn) | 40 · Tứ Tấn Tài | Không phạm |
| 1989 (Kỷ Tỵ) | 39 · Lục Hoang Ốc | Kim Lâu, Hoang Ốc |
| 1990 (Canh Ngọ) | 38 · Ngũ Thọ Tử | Hoang Ốc |
| 1991 (Tân Mùi) | 37 · Tứ Tấn Tài | Kim Lâu, Tam Tai |
| 1992 (Nhâm Thân) | 36 · Tam Địa Sát | Hoang Ốc |
| 1993 (Quý Dậu) | 35 · Nhì Nghi | Kim Lâu |
| 1994 (Giáp Tuất) | 34 · Nhất Cát | Không phạm |
| 1995 (Ất Hợi) | 33 · Lục Hoang Ốc | Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai |
| 1996 (Bính Tý) | 32 · Ngũ Thọ Tử | Hoang Ốc |
| 1997 (Đinh Sửu) | 31 · Tứ Tấn Tài | Không phạm |
Sáu năm sinh không phạm cả ba trong khoảng 1970–1997 là 1970, 1976, 1985, 1988, 1994, 1997. Ngoài khoảng này, người sinh 1969 (Kỷ Dậu, tuổi mụ 59, Nhì Nghi) cũng không phạm.
Nếu tuổi chủ nhà phạm, phong tục quen thuộc là mượn tuổi: nhờ một người không phạm (thường là nam, trong họ hàng hoặc bạn thân) đứng ra làm lễ động thổ, chủ nhà tránh mặt lúc khởi công rồi về sau. Có gia đình chọn lùi việc xây sang năm sau, có gia đình vẫn làm và chỉ chọn ngày kỹ hơn. Đây là lựa chọn của mỗi nhà; bài chỉ ghi lại các cách người ta thường làm.
Chọn ngày động thổ dựa vào những gì
Bảng ngày bên dưới qua bốn bước lọc:
-
Lịch ghi "nên động thổ" ở mục Nên làm và không ghi ở mục Kiêng. Mục Nên, Kiêng trên lịch app tính theo trực và các sao trong ngày.
-
Ngày hoàng đạo.
-
Bỏ Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm) và Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm). Lịch app không tự loại hai nhóm này.
-
Tuổi xung của ngày ghi ở cột cuối, để chủ nhà (hoặc người được mượn tuổi) đối chiếu.
Ngày động thổ 2027 theo từng tháng
Ngày âm ghi theo lịch Việt Nam. Ngày trước 6/2/2027 vẫn thuộc năm âm lịch Bính Ngọ, nên tuổi chủ nhà tính theo năm 2026 (tuổi mụ ít hơn một).
| Ngày dương | Ngày âm · can chi · trực | Tuổi xung |
|---|---|---|
| T3 5/1 | 28/11 âm · Giáp Thân · Nguy | Mậu Dần |
| T6 8/1 | 1/12 âm · Đinh Hợi · Khai | Tân Tỵ |
| T2 11/1 | 4/12 âm · Canh Dần · Trừ | Giáp Thân |
| CN 17/1 | 10/12 âm · Bính Thân · Nguy | Canh Dần |
| T7 23/1 | 16/12 âm · Nhâm Dần · Trừ | Bính Thân |
| T6 5/2 | 29/12 âm · Ất Mão · Trừ | Kỷ Dậu |
| T3 9/2 | 4/1 âm · Kỷ Mùi · Chấp | Quý Sửu |
| CN 14/2 | 9/1 âm · Giáp Tý · Khai | Mậu Ngọ |
| CN 21/2 | 16/1 âm · Tân Mùi · Chấp | Ất Sửu |
| T6 26/2 | 21/1 âm · Bính Tý · Khai | Canh Ngọ |
| T4 24/3 | 17/2 âm · Nhâm Dần · Bế | Bính Thân |
| T2 5/4 | 29/2 âm · Giáp Dần · Khai | Mậu Thân |
| T7 17/4 | 11/3 âm · Bính Dần · Khai | Canh Thân |
| T6 7/5 | 2/4 âm · Bính Tuất · Chấp | Canh Thìn |
| T7 15/5 | 10/4 âm · Giáp Ngọ · Trừ | Mậu Tý |
| T7 22/5 | 17/4 âm · Tân Sửu · Thành | Ất Mùi |
| T2 31/5 | 26/4 âm · Canh Tuất · Chấp | Giáp Thìn |
| T5 3/6 | 29/4 âm · Quý Sửu · Thành | Đinh Mùi |
| T7 5/6 | 1/5 âm · Ất Mão · Khai | Kỷ Dậu |
| T3 15/6 | 11/5 âm · Ất Sửu · Nguy | Kỷ Mùi |
| T4 7/7 | 4/6 âm · Đinh Hợi · Định | Tân Tỵ |
| CN 11/7 | 8/6 âm · Tân Mão · Thành | Ất Dậu |
| T3 13/7 | 10/6 âm · Quý Tỵ · Khai | Đinh Hợi |
| T2 19/7 | 16/6 âm · Kỷ Hợi · Định | Quý Tỵ |
| T6 13/8 | 12/7 âm · Giáp Tý · Định | Mậu Ngọ |
| T3 17/8 | 16/7 âm · Mậu Thìn · Thành | Nhâm Tuất |
| T4 18/8 | 17/7 âm · Kỷ Tỵ · Thu | Quý Hợi |
| T6 20/8 | 19/7 âm · Tân Mùi · Bế | Ất Sửu |
| T4 25/8 | 24/7 âm · Bính Tý · Định | Canh Ngọ |
| CN 29/8 | 28/7 âm · Canh Thìn · Thành | Giáp Tuất |
| T2 6/9 | 6/8 âm · Mậu Tý · Định | Nhâm Ngọ |
| T2 20/9 | 20/8 âm · Nhâm Dần · Chấp | Bính Thân |
| T3 5/10 | 6/9 âm · Đinh Tỵ · Thành | Tân Hợi |
| T7 9/10 | 10/9 âm · Tân Dậu · Bế | Ất Mão |
| T4 20/10 | 21/9 âm · Nhâm Thân · Khai | Bính Dần |
| T2 29/11 | 2/11 âm · Nhâm Tý · Trừ | Bính Ngọ |
| CN 12/12 | 15/11 âm · Ất Sửu · Trừ | Kỷ Mùi |
| T3 28/12 | 1/12 âm · Tân Tỵ · Chấp | Ất Hợi |
Sáu ngày từ 13/8 đến 29/8 thuộc tháng 7 âm lịch. Lịch ghi tốt cho động thổ, nhưng nhiều gia đình tránh khởi công tháng cô hồn; bỏ hay giữ là tùy bạn. Tháng 3 và tháng 11 dương lịch mỗi tháng chỉ có một ngày.
Ví dụ một ngày động thổ: 17/4/2027

Thứ Bảy 17/4/2027 (11 tháng Ba âm) là ngày Bính Dần, hoàng đạo, trực Khai, sao Vị là sao tốt. Lịch ghi nên động thổ, tu tạo, mua nhà đất, và kiêng đặt bếp, an táng. Ngày này xung tuổi Canh Thân (1980), mà 1980 năm nay cũng phạm Kim Lâu và Hoang Ốc, nên chủ nhà tuổi này càng nên mượn tuổi hoặc chọn ngày khác.
Giờ hoàng đạo của ngày là Tý, Sửu, Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất. Lễ động thổ buổi sáng thường chọn giờ Thìn hoặc giờ Tỵ.
Năm 2027 nên tránh động thổ ở hướng nào?
Ngoài ngày và tuổi, phong thủy Huyền Không còn xét phương động thổ, tính từ tâm khu đất hay tâm căn nhà. Năm Đinh Mùi:
| Phương | Sao, sát năm 2027 | Lưu ý |
|---|---|---|
| Bắc | Ngũ Hoàng | Hạn chế đào móng, đục phá |
| Tây | Nhị Hắc, Tam Sát | Hạn chế khởi công từ phía này |
| Đông Bắc | Tam Bích, Tuế Phá | Dễ sinh lời qua tiếng lại |
| Tây Nam | Thái Tuế | Tránh động thổ lớn |
Khởi công từ một phương sạch (Đông Nam, Nam hoặc Tây Bắc năm nay) rồi mới làm sang các phương trên là cách nhiều thầy hay dặn. Lý do và bảng chín hướng đầy đủ có trong bài phi tinh 2027. Để biết đất hay nhà quay về đâu, đo bằng la bàn phong thủy trên app.
Sửa nhà, cải tạo có cần xem ngày không?
Sửa nhỏ như sơn lại, thay cửa, lát lại sàn một phòng thì phần lớn người ta không xem ngày. Cải tạo lớn có đập tường, đổ móng, nâng tầng thì nhiều gia đình vẫn chọn ngày khởi công như làm nhà mới. Nếu chỉ chọn một thứ, hãy chọn ngày khởi công và tránh đục phá ở phương Bắc, Tây trong năm 2027.
Xem ngày hợp với tuổi chủ nhà trên app
Bảng trên giống nhau cho mọi người. Trên lịch cá nhân của Mệnh Guru, khi chọn một ngày bạn thấy thêm điểm năng lượng tính theo mệnh của mình và ngũ hành của ngày sinh hay khắc với mệnh. Trợ lý xem ngày ngay dưới lịch trả lời được câu như "tháng 4/2027 ngày nào hợp động thổ với tôi nhất". Bài giờ hoàng đạo là gì giải thích thêm cách đọc giờ tốt trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Năm 2027 tuổi nào làm nhà đẹp?
Trong các năm sinh từ 1970 đến 1997, người sinh 1970, 1976, 1985, 1988, 1994, 1997 không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc hay Tam Tai trong năm Đinh Mùi. Người sinh 1969 cũng không phạm.
Năm 2027 tuổi nào phạm Tam Tai?
Tuổi Hợi, Mão, Mùi. Năm 2027 là năm thứ ba, cũng là năm cuối của đợt Tam Tai bắt đầu từ 2025 (Tỵ) và 2026 (Ngọ). Sang 2028 các tuổi này hết Tam Tai.
Phạm Kim Lâu có xây nhà được không?
Nhiều gia đình vẫn xây bằng cách mượn tuổi người khác đứng ra động thổ, hoặc chọn ngày kỹ hơn. Một số khác lùi sang năm sau. Kim Lâu là phong tục, không phải quy định; quyết định nằm ở chủ nhà.
Động thổ đầu năm 2027 ngày nào đẹp?
Trong tháng Giêng âm lịch, bảng có mùng 4 (9/2), mùng 9 (14/2), 16 tháng Giêng (21/2) và 21 tháng Giêng (26/2). Mùng 9 là Chủ nhật, cũng là ngày đẹp cho khai trương đầu năm 2027.
Nội dung mang tính tham khảo văn hoá và triết học phương Đông, không thay thế tư vấn y tế, tài chính hay pháp lý.