Ngày tốt tháng 1 năm 2027 theo lịch Mệnh Guru: 15 ngày hoàng đạo, còn 11 ngày sau khi bỏ Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Đẹp nhất là Thứ Bảy 23/1 (16 tháng Chạp), ngày Nhâm Dần, trực Trừ, sao Vị, hợp cưới hỏi, ăn hỏi, động thổ, sửa nhà, về nhà mới.
Tháng 1 dương lịch năm 2027 vẫn là cuối năm Bính Ngọ theo âm lịch: từ 24 tháng Mười Một đến 24 tháng Chạp. Đây là tháng dọn dẹp, tất niên, sửa sang nhà cửa trước Tết. Lễ đưa ông Công ông Táo về trời, 23 tháng Chạp, rơi vào Thứ Bảy 30/1; nhiều nhà cúng sớm từ 21 hoặc 22 tháng Chạp. Năm Đinh Mùi chỉ bắt đầu từ Tết, ngày 6/2/2027.
Tháng 1/2027 ứng với tháng âm nào?
Ngày 1/1 là 24 tháng Mười Một, ngày Canh Thìn; ngày 31/1 là 24 tháng Chạp. Tiết Tiểu Hàn bắt đầu ngày 5/1. Tiết Đại Hàn bắt đầu ngày 20/1. Ngày tháng âm, can chi, trực và sao trong bài đều lấy từ lịch của app, không chép từ trang khác.
Ngày tốt tháng 1 năm 2027 đẹp nhất

Thứ Bảy 23/1/2027 là 16 tháng Chạp, ngày Nhâm Dần, hoàng đạo, trực Trừ, sao Vị (Cát). Ngày này xung tuổi Bính Thân. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01), Sửu (01-03), Thìn (07-09), Tỵ (09-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21).
Lịch còn ghi hai câu Bành Tổ bách kỵ của ngày: "Nhâm không tháo nước, càng khó đề phòng" và "Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng". Đây là những kiêng kỵ cổ theo can và chi của ngày, nên đọc như lời nhắc phong tục.
Con số năng lượng trong ảnh tính theo mệnh người chụp, bạn mở lịch sẽ thấy số của mình.
Vài ngày tốt khác trong tháng:
-
Thứ Tư 6/1 (29 tháng Mười Một): Ất Dậu, trực Thành, sao Chẩn; xung tuổi Kỷ Mão; giờ tốt Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
-
Thứ Ba 19/1 (12 tháng Chạp): Mậu Tuất, trực Thu, sao Thất; xung tuổi Nhâm Thìn; giờ tốt Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
-
Thứ Ba 5/1 (28 tháng Mười Một): Giáp Thân, trực Nguy, sao Dực; nên cưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, động thổ, sửa nhà, về nhà mới, xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch; xung tuổi Mậu Dần; giờ tốt Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Tháng 1/2027 làm việc lớn nên chọn ngày nào?
Mỗi ô là những ngày trong tháng 1 vừa hoàng đạo vừa được lịch ghi nên làm việc ấy.
| Việc | Ngày hợp trong tháng |
|---|---|
| Cưới hỏi, ăn hỏi | T3 5/1, CN 17/1, T7 23/1, CN 24/1, T3 26/1, CN 31/1 |
| Khai trương | T3 5/1, T6 8/1, T2 11/1, CN 17/1 |
| Động thổ, sửa nhà | T3 5/1, T6 8/1, T2 11/1, CN 17/1, T7 23/1 |
| Về nhà mới | T3 5/1, T6 8/1, CN 17/1, T7 23/1, T3 26/1 |
| Xuất hành, đi xa | T3 5/1, CN 24/1 |
| Ký kết, giao dịch | T3 5/1, T6 8/1, T2 11/1, CN 17/1, CN 24/1 |
Lịch ngày tốt xấu tháng 1/2027

Trên lịch tháng 1, ô có dấu sao là ngày hoàng đạo, còn màu xanh, vàng, đỏ là điểm cá nhân.
| Ngày | Âm lịch · can chi | Hoàng đạo · trực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| T6 1/1 | 24/11 · Canh Thìn | Hắc đạo · Định | Tết Dương lịch |
| T7 2/1 | 25/11 · Tân Tỵ | Hắc đạo · Chấp | |
| CN 3/1 | 26/11 · Nhâm Ngọ | Hoàng đạo · Phá | tốt |
| T2 4/1 | 27/11 · Quý Mùi | Hắc đạo · Nguy | Tam Nương |
| T3 5/1 | 28/11 · Giáp Thân | Hoàng đạo · Nguy | tốt, tiết Tiểu Hàn |
| T4 6/1 | 29/11 · Ất Dậu | Hoàng đạo · Thành | tốt |
| T5 7/1 | 30/11 · Bính Tuất | Hắc đạo · Thu | |
| T6 8/1 | 1/12 · Đinh Hợi | Hoàng đạo · Khai | tốt, mùng 1 |
| T7 9/1 | 2/12 · Mậu Tý | Hắc đạo · Bế | |
| CN 10/1 | 3/12 · Kỷ Sửu | Hắc đạo · Kiến | Tam Nương |
| T2 11/1 | 4/12 · Canh Dần | Hoàng đạo · Trừ | tốt |
| T3 12/1 | 5/12 · Tân Mão | Hoàng đạo · Mãn | Nguyệt Kỵ |
| T4 13/1 | 6/12 · Nhâm Thìn | Hắc đạo · Bình | |
| T5 14/1 | 7/12 · Quý Tỵ | Hoàng đạo · Định | Tam Nương |
| T6 15/1 | 8/12 · Giáp Ngọ | Hắc đạo · Chấp | |
| T7 16/1 | 9/12 · Ất Mùi | Hắc đạo · Phá | |
| CN 17/1 | 10/12 · Bính Thân | Hoàng đạo · Nguy | tốt |
| T2 18/1 | 11/12 · Đinh Dậu | Hắc đạo · Thành | |
| T3 19/1 | 12/12 · Mậu Tuất | Hoàng đạo · Thu | tốt |
| T4 20/1 | 13/12 · Kỷ Hợi | Hoàng đạo · Khai | tiết Đại Hàn, Tam Nương |
| T5 21/1 | 14/12 · Canh Tý | Hắc đạo · Bế | Nguyệt Kỵ |
| T6 22/1 | 15/12 · Tân Sửu | Hắc đạo · Kiến | rằm |
| T7 23/1 | 16/12 · Nhâm Dần | Hoàng đạo · Trừ | tốt |
| CN 24/1 | 17/12 · Quý Mão | Hoàng đạo · Mãn | tốt |
| T2 25/1 | 18/12 · Giáp Thìn | Hắc đạo · Bình | Tam Nương |
| T3 26/1 | 19/12 · Ất Tỵ | Hoàng đạo · Định | tốt |
| T4 27/1 | 20/12 · Bính Ngọ | Hắc đạo · Chấp | |
| T5 28/1 | 21/12 · Đinh Mùi | Hắc đạo · Phá | |
| T6 29/1 | 22/12 · Mậu Thân | Hoàng đạo · Nguy | Tam Nương |
| T7 30/1 | 23/12 · Kỷ Dậu | Hắc đạo · Thành | Ông Công Ông Táo, Nguyệt Kỵ |
| CN 31/1 | 24/12 · Canh Tuất | Hoàng đạo · Thu | tốt |
Ngày nên tránh trong tháng 1/2027
16 ngày hắc đạo, cộng thêm hai nhóm ngày âm lịch mà lịch app không tự loại:
-
Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm): 4/1, 10/1, 14/1, 20/1, 25/1, 29/1.
-
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): 12/1, 21/1, 30/1.
Đây là kiêng kỵ cho việc mở đầu như cưới, khai trương, đi xa. Xem thêm ngày tốt xấu là gì.
Giờ hoàng đạo đi theo chi của ngày: ngày Dần như 23/1 có giờ Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Ý nghĩa từng giờ ở bài giờ hoàng đạo là gì.
Xem ngày có hợp tuổi bạn không
Ngày 23/1 đẹp chung nhưng xung tuổi Bính Thân; người tuổi đó nên chọn ngày khác. Mở lịch Mệnh Guru và chọn một ngày trong tháng 1 để xem điểm theo mệnh của bạn, hoặc hỏi thầy để quét cả tháng.
Câu hỏi thường gặp
Cúng ông Công ông Táo năm 2027 vào ngày nào?
23 tháng Chạp năm Bính Ngọ là Thứ Bảy 30/1/2027. Lịch ghi đây là ngày hắc đạo, nhưng lễ này theo ngày cố định nên nhiều gia đình chỉ chọn giờ hoàng đạo trong ngày, hoặc cúng sớm một hai hôm.
Cưới cuối năm, tháng 1/2027 có ngày nào đẹp?
Theo bảng trên, các ngày lịch ghi nên cưới hỏi trong tháng là T3 5/1, CN 17/1, T7 23/1, CN 24/1, T3 26/1, CN 31/1. Trước khi chốt, nên xem thêm tuổi cô dâu chú rể có xung với ngày không.
Nội dung mang tính tham khảo văn hoá và triết học phương Đông, không thay thế tư vấn y tế, tài chính hay pháp lý.