Ngày tốt tháng 10 năm 2027 theo lịch Mệnh Guru: 16 ngày hoàng đạo, còn 10 ngày sau khi bỏ Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Đẹp nhất là Thứ Bảy 30/10 (mùng 2 tháng Mười), ngày Nhâm Ngọ, trực Thành, sao Vị, hợp cưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, về nhà mới.
Tháng 10/2027 ứng với mùng 2 tháng Chín đến mùng 3 tháng Mười âm lịch, cao điểm mùa cưới. Tết Trùng cửu, mùng 9 tháng Chín, là Thứ Sáu 8/10. Có ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10, tiết Hàn Lộ (8/10) và Sương Giáng (23/10).
Tháng 10/2027 ứng với tháng âm nào?
Ngày 1/10 là mùng 2 tháng Chín, ngày Quý Sửu; ngày 31/10 là mùng 3 tháng Mười. Tiết Hàn Lộ bắt đầu ngày 8/10. Tiết Sương Giáng bắt đầu ngày 23/10. Ngày tháng âm, can chi, trực và sao trong bài đều lấy từ lịch của app, không chép từ trang khác.
Ngày tốt tháng 10 năm 2027 đẹp nhất

Thứ Bảy 30/10/2027 là mùng 2 tháng Mười, ngày Nhâm Ngọ, hoàng đạo, trực Thành, sao Vị (Cát). Ngày này xung tuổi Bính Tý. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01), Sửu (01-03), Mão (05-07), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19).
Lịch còn ghi hai câu Bành Tổ bách kỵ của ngày: "Nhâm không tháo nước, càng khó đề phòng" và "Ngọ không lợp nhà, chủ nhà thay đổi". Đây là những kiêng kỵ cổ theo can và chi của ngày, nên đọc như lời nhắc phong tục.
Con số năng lượng trong ảnh tính theo mệnh người chụp, bạn mở lịch sẽ thấy số của mình.
Vài ngày tốt khác trong tháng:
-
Thứ Tư 20/10 (21 tháng Chín): Nhâm Thân, trực Khai, sao Cơ; nên cưới hỏi, ăn hỏi, động thổ, sửa nhà, xuất hành, đi xa; xung tuổi Bính Dần; giờ tốt Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
-
Thứ Hai 11/10 (12 tháng Chín): Quý Hợi, trực Trừ, sao Trương; nên xuất hành, đi xa; xung tuổi Đinh Tỵ; giờ tốt Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
-
Thứ Năm 14/10 (15 tháng Chín): Bính Dần, trực Định, sao Giác; xung tuổi Canh Thân; giờ tốt Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Tháng 10/2027 làm việc lớn nên chọn ngày nào?
Mỗi ô là những ngày trong tháng 10 vừa hoàng đạo vừa được lịch ghi nên làm việc ấy.
| Việc | Ngày hợp trong tháng |
|---|---|
| Cưới hỏi, ăn hỏi | T3 5/10, T6 8/10, T7 9/10, T4 20/10, T7 30/10 |
| Khai trương | T3 5/10, T6 8/10, T7 30/10 |
| Động thổ, sửa nhà | T3 5/10, T7 9/10, T4 20/10 |
| Về nhà mới | T3 5/10, T6 8/10, T7 23/10, T7 30/10 |
| Xuất hành, đi xa | T6 8/10, T2 11/10, T4 20/10, T7 23/10, T7 30/10 |
| Ký kết, giao dịch | T6 8/10 |
Lịch ngày tốt xấu tháng 10/2027

Trên lịch tháng 10, ô có dấu sao là ngày hoàng đạo, còn màu xanh, vàng, đỏ là điểm cá nhân.
| Ngày | Âm lịch · can chi | Hoàng đạo · trực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| T6 1/10 | 2/9 · Quý Sửu | Hắc đạo · Định | |
| T7 2/10 | 3/9 · Giáp Dần | Hoàng đạo · Chấp | Tam Nương |
| CN 3/10 | 4/9 · Ất Mão | Hắc đạo · Phá | |
| T2 4/10 | 5/9 · Bính Thìn | Hoàng đạo · Nguy | Nguyệt Kỵ |
| T3 5/10 | 6/9 · Đinh Tỵ | Hoàng đạo · Thành | tốt |
| T4 6/10 | 7/9 · Mậu Ngọ | Hắc đạo · Thu | Tam Nương |
| T5 7/10 | 8/9 · Kỷ Mùi | Hắc đạo · Khai | |
| T6 8/10 | 9/9 · Canh Thân | Hoàng đạo · Khai | tốt, Tết Trùng cửu, tiết Hàn Lộ |
| T7 9/10 | 10/9 · Tân Dậu | Hoàng đạo · Bế | tốt |
| CN 10/10 | 11/9 · Nhâm Tuất | Hắc đạo · Kiến | |
| T2 11/10 | 12/9 · Quý Hợi | Hoàng đạo · Trừ | tốt |
| T3 12/10 | 13/9 · Giáp Tý | Hắc đạo · Mãn | Tam Nương |
| T4 13/10 | 14/9 · Ất Sửu | Hắc đạo · Bình | Nguyệt Kỵ |
| T5 14/10 | 15/9 · Bính Dần | Hoàng đạo · Định | tốt, rằm |
| T6 15/10 | 16/9 · Đinh Mão | Hắc đạo · Chấp | |
| T7 16/10 | 17/9 · Mậu Thìn | Hoàng đạo · Phá | tốt |
| CN 17/10 | 18/9 · Kỷ Tỵ | Hoàng đạo · Nguy | Tam Nương |
| T2 18/10 | 19/9 · Canh Ngọ | Hắc đạo · Thành | |
| T3 19/10 | 20/9 · Tân Mùi | Hắc đạo · Thu | |
| T4 20/10 | 21/9 · Nhâm Thân | Hoàng đạo · Khai | tốt |
| T5 21/10 | 22/9 · Quý Dậu | Hoàng đạo · Bế | Tam Nương |
| T6 22/10 | 23/9 · Giáp Tuất | Hắc đạo · Kiến | Nguyệt Kỵ |
| T7 23/10 | 24/9 · Ất Hợi | Hoàng đạo · Trừ | tốt, tiết Sương Giáng |
| CN 24/10 | 25/9 · Bính Tý | Hắc đạo · Mãn | |
| T2 25/10 | 26/9 · Đinh Sửu | Hắc đạo · Bình | |
| T3 26/10 | 27/9 · Mậu Dần | Hoàng đạo · Định | Tam Nương |
| T4 27/10 | 28/9 · Kỷ Mão | Hắc đạo · Chấp | |
| T5 28/10 | 29/9 · Canh Thìn | Hoàng đạo · Phá | tốt |
| T6 29/10 | 1/10 · Tân Tỵ | Hắc đạo · Nguy | mùng 1 |
| T7 30/10 | 2/10 · Nhâm Ngọ | Hoàng đạo · Thành | tốt |
| CN 31/10 | 3/10 · Quý Mùi | Hoàng đạo · Thu | Tam Nương |
Ngày nên tránh trong tháng 10/2027
15 ngày hắc đạo, cộng thêm hai nhóm ngày âm lịch mà lịch app không tự loại:
-
Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm): 2/10, 6/10, 12/10, 17/10, 21/10, 26/10, 31/10.
-
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): 4/10, 13/10, 22/10.
Đây là kiêng kỵ cho việc mở đầu như cưới, khai trương, đi xa. Xem thêm ngày tốt xấu là gì.
Giờ hoàng đạo đi theo chi của ngày: ngày Ngọ như 30/10 có giờ Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Ý nghĩa từng giờ ở bài giờ hoàng đạo là gì.
Xem ngày có hợp tuổi bạn không
Ngày 30/10 đẹp chung nhưng xung tuổi Bính Tý; người tuổi đó nên chọn ngày khác. Mở lịch Mệnh Guru và chọn một ngày trong tháng 10 để xem điểm theo mệnh của bạn, hoặc hỏi thầy để quét cả tháng.
Câu hỏi thường gặp
Ngày cưới đẹp tháng 10/2027?
Các ngày lịch ghi nên cưới hỏi: T3 5/10, T6 8/10, T7 9/10, T4 20/10, T7 30/10. Thứ Bảy 30/10 (mùng 2 tháng Mười) là ngày Nhâm Ngọ, trực Thành, sao Vị. Danh sách cả năm có ở bài ngày cưới đẹp 2027.
Tháng 10/2027 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?
Lịch Mệnh Guru ghi 16 ngày hoàng đạo trong tháng 10/2027; bỏ Tam Nương và Nguyệt Kỵ còn 10 ngày.
Nội dung mang tính tham khảo văn hoá và triết học phương Đông, không thay thế tư vấn y tế, tài chính hay pháp lý.