Ngày tốt tháng 11 năm 2026 theo lịch Mệnh Guru: 15 ngày hoàng đạo, còn 12 ngày sau khi bỏ Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Đẹp nhất là Thứ Hai 16/11 (mùng 8 tháng Mười), ngày Giáp Ngọ, trực Nguy, sao Tâm, hợp cưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, động thổ, sửa nhà.
Tháng 11/2026 đi từ 23 tháng Chín đến 22 tháng Mười âm lịch năm Bính Ngọ. Mùng 1 tháng Mười là Thứ Hai 9/11, Rằm tháng Mười, còn gọi là Tết Hạ nguyên hay Tết cơm mới ở nhiều vùng, là Thứ Hai 23/11. Có tiết Lập Đông ngày 7/11, Tiểu Tuyết ngày 22/11 và ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11. Đây cũng là lúc nhiều gia đình chốt việc lớn trước khi vào mùa cuối năm.
Tháng 11/2026 ứng với tháng âm nào?
Ngày 1/11 là 23 tháng Chín, ngày Kỷ Mão; ngày 30/11 là 22 tháng Mười. Tiết Lập Đông bắt đầu ngày 7/11. Tiết Tiểu Tuyết bắt đầu ngày 22/11. Ngày tháng âm, can chi, trực và sao trong bài đều lấy từ lịch của app, không chép từ trang khác.
Ngày tốt tháng 11 năm 2026 đẹp nhất

Thứ Hai 16/11/2026 là mùng 8 tháng Mười, ngày Giáp Ngọ, hoàng đạo, trực Nguy, sao Tâm (Hung). Ngày này xung tuổi Mậu Tý. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01), Sửu (01-03), Mão (05-07), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19).
Lịch còn ghi hai câu Bành Tổ bách kỵ của ngày: "Giáp không mở kho, tài vật hao tán" và "Ngọ không lợp nhà, chủ nhà thay đổi". Đây là những kiêng kỵ cổ theo can và chi của ngày, nên đọc như lời nhắc phong tục.
Ảnh chụp khi chưa đăng nhập nên vòng điểm là mức chung; đăng nhập thì điểm đổi theo mệnh của bạn, còn trực, sao, giờ hoàng đạo vẫn thế.
Vài ngày tốt khác trong tháng:
-
Thứ Hai 2/11 (24 tháng Chín): Canh Thìn, trực Phá, sao Tất; xung tuổi Giáp Tuất; giờ tốt Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
-
Thứ Hai 9/11 (mùng 1 tháng Mười): Đinh Hợi, trực Kiến, sao Trương; xung tuổi Tân Tỵ; giờ tốt Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
-
Thứ Ba 17/11 (mùng 9 tháng Mười): Ất Mùi, trực Thành, sao Vĩ; xung tuổi Kỷ Sửu; giờ tốt Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Tháng 11/2026 làm việc lớn nên chọn ngày nào?
Ngày nào lịch vừa ghi nên vừa ghi kiêng một việc thì bị loại khỏi ô của việc đó.
| Việc | Ngày hợp trong tháng |
|---|---|
| Cưới hỏi, ăn hỏi | T6 6/11, T2 16/11, T6 20/11 |
| Khai trương | T2 16/11 |
| Động thổ, sửa nhà | T2 16/11, CN 29/11 |
| Về nhà mới | T6 6/11, T2 16/11 |
| Xuất hành, đi xa | T6 6/11, T2 16/11 |
| Ký kết, giao dịch | T3 3/11 |
Lịch ngày tốt xấu tháng 11/2026

Màu từng ô đổi theo người xem, dấu sao hoàng đạo thì cố định.
| Ngày | Âm lịch · can chi | Hoàng đạo · trực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| CN 1/11 | 23/9 · Kỷ Mão | Hắc đạo · Chấp | Nguyệt Kỵ |
| T2 2/11 | 24/9 · Canh Thìn | Hoàng đạo · Phá | tốt |
| T3 3/11 | 25/9 · Tân Tỵ | Hoàng đạo · Nguy | tốt |
| T4 4/11 | 26/9 · Nhâm Ngọ | Hắc đạo · Thành | |
| T5 5/11 | 27/9 · Quý Mùi | Hắc đạo · Thu | Tam Nương |
| T6 6/11 | 28/9 · Giáp Thân | Hoàng đạo · Khai | tốt |
| T7 7/11 | 29/9 · Ất Dậu | Hoàng đạo · Khai | tốt, tiết Lập Đông |
| CN 8/11 | 30/9 · Bính Tuất | Hắc đạo · Bế | |
| T2 9/11 | 1/10 · Đinh Hợi | Hoàng đạo · Kiến | tốt, mùng 1 |
| T3 10/11 | 2/10 · Mậu Tý | Hắc đạo · Trừ | |
| T4 11/11 | 3/10 · Kỷ Sửu | Hoàng đạo · Mãn | Tam Nương |
| T5 12/11 | 4/10 · Canh Dần | Hắc đạo · Bình | |
| T6 13/11 | 5/10 · Tân Mão | Hắc đạo · Định | Nguyệt Kỵ |
| T7 14/11 | 6/10 · Nhâm Thìn | Hoàng đạo · Chấp | tốt |
| CN 15/11 | 7/10 · Quý Tỵ | Hắc đạo · Phá | Tam Nương |
| T2 16/11 | 8/10 · Giáp Ngọ | Hoàng đạo · Nguy | tốt |
| T3 17/11 | 9/10 · Ất Mùi | Hoàng đạo · Thành | tốt |
| T4 18/11 | 10/10 · Bính Thân | Hắc đạo · Thu | |
| T5 19/11 | 11/10 · Đinh Dậu | Hắc đạo · Khai | |
| T6 20/11 | 12/10 · Mậu Tuất | Hoàng đạo · Bế | tốt |
| T7 21/11 | 13/10 · Kỷ Hợi | Hoàng đạo · Kiến | Tam Nương |
| CN 22/11 | 14/10 · Canh Tý | Hắc đạo · Trừ | tiết Tiểu Tuyết, Nguyệt Kỵ |
| T2 23/11 | 15/10 · Tân Sửu | Hoàng đạo · Mãn | tốt, Rằm tháng Mười |
| T3 24/11 | 16/10 · Nhâm Dần | Hắc đạo · Bình | |
| T4 25/11 | 17/10 · Quý Mão | Hắc đạo · Định | |
| T5 26/11 | 18/10 · Giáp Thìn | Hoàng đạo · Chấp | Tam Nương |
| T6 27/11 | 19/10 · Ất Tỵ | Hắc đạo · Phá | |
| T7 28/11 | 20/10 · Bính Ngọ | Hoàng đạo · Nguy | tốt |
| CN 29/11 | 21/10 · Đinh Mùi | Hoàng đạo · Thành | tốt |
| T2 30/11 | 22/10 · Mậu Thân | Hắc đạo · Thu | Tam Nương |
Ngày nên tránh trong tháng 11/2026
15 ngày hắc đạo, cộng thêm hai nhóm ngày âm lịch mà lịch app không tự loại:
-
Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm): 5/11, 11/11, 15/11, 21/11, 26/11, 30/11.
-
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): 1/11, 13/11, 22/11.
Việc hằng ngày không cần né các ngày này. Xem thêm ngày tốt xấu là gì.
Giờ hoàng đạo đi theo chi của ngày: ngày Ngọ như 16/11 có giờ Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Ý nghĩa từng giờ ở bài giờ hoàng đạo là gì.
Xem ngày có hợp tuổi bạn không
Ngày 16/11 đẹp chung nhưng xung tuổi Mậu Tý; người tuổi đó nên chọn ngày khác. Mở lịch Mệnh Guru và chọn một ngày trong tháng 11 để xem điểm theo mệnh của bạn.
Câu hỏi thường gặp
Rằm tháng Mười năm 2026 là ngày nào?
Rằm tháng Mười năm Bính Ngọ là Thứ Hai 23/11/2026, ngày Tân Sửu, hoàng đạo, đồng thời là ngày dân gian gọi là Tết Hạ nguyên.
Tháng 11/2026 có ngày nào hợp cưới hỏi?
Các ngày lịch ghi nên cưới hỏi và qua bộ lọc: T6 6/11, T2 16/11, T6 20/11. Trước khi chốt, nên xem thêm tuổi cô dâu chú rể có xung với ngày không.
Nội dung mang tính tham khảo văn hoá và triết học phương Đông, không thay thế tư vấn y tế, tài chính hay pháp lý.