Ngày tốt tháng 11 năm 2027 theo lịch Mệnh Guru: 15 ngày hoàng đạo, còn 10 ngày sau khi bỏ Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Đẹp nhất là Thứ Hai 29/11 (mùng 2 tháng Mười Một), ngày Nhâm Tý, trực Trừ, sao Tất, hợp cưới hỏi, ăn hỏi, động thổ, sửa nhà, về nhà mới.
Tháng 11/2027 đi từ mùng 4 tháng Mười đến mùng 3 tháng Mười Một âm lịch. Rằm tháng Mười, còn gọi là Tết Hạ nguyên hay Tết cơm mới ở nhiều vùng, là Thứ Sáu 12/11. Tiết Lập Đông ngày 7/11 và Tiểu Tuyết ngày 22/11; ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11.
Tháng 11/2027 ứng với tháng âm nào?
Ngày 1/11 là mùng 4 tháng Mười, ngày Giáp Thân; ngày 30/11 là mùng 3 tháng Mười Một. Tiết Lập Đông bắt đầu ngày 7/11. Tiết Tiểu Tuyết bắt đầu ngày 22/11. Ngày tháng âm, can chi, trực và sao trong bài đều lấy từ lịch của app, không chép từ trang khác.
Ngày tốt tháng 11 năm 2027 đẹp nhất

Thứ Hai 29/11/2027 là mùng 2 tháng Mười Một, ngày Nhâm Tý, hoàng đạo, trực Trừ, sao Tất (Cát). Ngày này xung tuổi Bính Ngọ. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01), Sửu (01-03), Mão (05-07), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19).
Lịch còn ghi hai câu Bành Tổ bách kỵ của ngày: "Nhâm không tháo nước, càng khó đề phòng" và "Tý không xem bói, tự chuốc họa ương". Đây là những kiêng kỵ cổ theo can và chi của ngày, nên đọc như lời nhắc phong tục.
Vòng điểm bên trái thay đổi theo mệnh của người xem; các dòng trực, sao, giờ hoàng đạo là chung.
Vài ngày tốt khác trong tháng:
-
Thứ Tư 3/11 (mùng 6 tháng Mười): Bính Tuất, trực Kiến, sao Sâm; nên cưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, ký kết, giao dịch; xung tuổi Canh Thìn; giờ tốt Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
-
Thứ Ba 16/11 (19 tháng Mười): Kỷ Hợi, trực Kiến, sao Vĩ; nên xuất hành, đi xa; xung tuổi Quý Tỵ; giờ tốt Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
-
Thứ Năm 18/11 (21 tháng Mười): Tân Sửu, trực Mãn, sao Đẩu; xung tuổi Ất Mùi; giờ tốt Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Tháng 11/2027 làm việc lớn nên chọn ngày nào?
Ngày nào lịch vừa ghi nên vừa ghi kiêng một việc thì bị loại khỏi ô của việc đó.
| Việc | Ngày hợp trong tháng |
|---|---|
| Cưới hỏi, ăn hỏi | T4 3/11, CN 21/11, T2 29/11 |
| Khai trương | T4 3/11 |
| Động thổ, sửa nhà | T2 29/11 |
| Về nhà mới | CN 21/11, T2 29/11 |
| Xuất hành, đi xa | T3 16/11, CN 21/11, T2 29/11 |
| Ký kết, giao dịch | T4 3/11 |
Lịch ngày tốt xấu tháng 11/2027

Màu từng ô đổi theo người xem, dấu sao hoàng đạo thì cố định.
| Ngày | Âm lịch · can chi | Hoàng đạo · trực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| T2 1/11 | 4/10 · Giáp Thân | Hắc đạo · Khai | |
| T3 2/11 | 5/10 · Ất Dậu | Hắc đạo · Bế | Nguyệt Kỵ |
| T4 3/11 | 6/10 · Bính Tuất | Hoàng đạo · Kiến | tốt |
| T5 4/11 | 7/10 · Đinh Hợi | Hoàng đạo · Trừ | Tam Nương |
| T6 5/11 | 8/10 · Mậu Tý | Hắc đạo · Mãn | |
| T7 6/11 | 9/10 · Kỷ Sửu | Hoàng đạo · Bình | tốt |
| CN 7/11 | 10/10 · Canh Dần | Hắc đạo · Bình | tiết Lập Đông |
| T2 8/11 | 11/10 · Tân Mão | Hắc đạo · Định | |
| T3 9/11 | 12/10 · Nhâm Thìn | Hoàng đạo · Chấp | tốt |
| T4 10/11 | 13/10 · Quý Tỵ | Hắc đạo · Phá | Tam Nương |
| T5 11/11 | 14/10 · Giáp Ngọ | Hoàng đạo · Nguy | Nguyệt Kỵ |
| T6 12/11 | 15/10 · Ất Mùi | Hoàng đạo · Thành | tốt, Rằm tháng Mười |
| T7 13/11 | 16/10 · Bính Thân | Hắc đạo · Thu | |
| CN 14/11 | 17/10 · Đinh Dậu | Hắc đạo · Khai | |
| T2 15/11 | 18/10 · Mậu Tuất | Hoàng đạo · Bế | Tam Nương |
| T3 16/11 | 19/10 · Kỷ Hợi | Hoàng đạo · Kiến | tốt |
| T4 17/11 | 20/10 · Canh Tý | Hắc đạo · Trừ | |
| T5 18/11 | 21/10 · Tân Sửu | Hoàng đạo · Mãn | tốt |
| T6 19/11 | 22/10 · Nhâm Dần | Hắc đạo · Bình | Tam Nương |
| T7 20/11 | 23/10 · Quý Mão | Hắc đạo · Định | Nguyệt Kỵ |
| CN 21/11 | 24/10 · Giáp Thìn | Hoàng đạo · Chấp | tốt |
| T2 22/11 | 25/10 · Ất Tỵ | Hắc đạo · Phá | tiết Tiểu Tuyết |
| T3 23/11 | 26/10 · Bính Ngọ | Hoàng đạo · Nguy | tốt |
| T4 24/11 | 27/10 · Đinh Mùi | Hoàng đạo · Thành | Tam Nương |
| T5 25/11 | 28/10 · Mậu Thân | Hắc đạo · Thu | |
| T6 26/11 | 29/10 · Kỷ Dậu | Hắc đạo · Khai | |
| T7 27/11 | 30/10 · Canh Tuất | Hoàng đạo · Bế | tốt |
| CN 28/11 | 1/11 · Tân Hợi | Hắc đạo · Kiến | mùng 1 |
| T2 29/11 | 2/11 · Nhâm Tý | Hoàng đạo · Trừ | tốt |
| T3 30/11 | 3/11 · Quý Sửu | Hoàng đạo · Mãn | Tam Nương |
Ngày nên tránh trong tháng 11/2027
15 ngày hắc đạo, cộng thêm hai nhóm ngày âm lịch mà lịch app không tự loại:
-
Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm): 4/11, 10/11, 15/11, 19/11, 24/11, 30/11.
-
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): 2/11, 11/11, 20/11.
Việc hằng ngày không cần né các ngày này. Xem thêm ngày tốt xấu là gì.
Giờ hoàng đạo đi theo chi của ngày: ngày Tý như 29/11 có giờ Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Ý nghĩa từng giờ ở bài giờ hoàng đạo là gì.
Xem ngày có hợp tuổi bạn không
Ngày 29/11 đẹp chung nhưng xung tuổi Bính Ngọ; người tuổi đó nên chọn ngày khác. Mở lịch Mệnh Guru và chọn một ngày trong tháng 11 để xem điểm theo mệnh của bạn.
Câu hỏi thường gặp
Rằm tháng Mười năm 2027 là ngày nào?
Rằm tháng Mười năm Đinh Mùi là Thứ Sáu 12/11/2027, ngày Ất Mùi, hoàng đạo.
Tháng 11/2027 có ngày nào hợp làm nhà, chuyển nhà?
Ngày nên động thổ: T2 29/11. Ngày nên nhập trạch: CN 21/11, T2 29/11.
Nội dung mang tính tham khảo văn hoá và triết học phương Đông, không thay thế tư vấn y tế, tài chính hay pháp lý.