Ngày tốt tháng 2 năm 2027 theo lịch Mệnh Guru: 15 ngày hoàng đạo, còn 11 ngày sau khi bỏ Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Đẹp nhất là Chủ nhật 14/2 (mùng 9 tháng Giêng), ngày Giáp Tý, trực Khai, sao Hư, hợp cưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, động thổ, sửa nhà.
Tháng 2/2027 là tháng Tết. Giao thừa rơi vào đêm Thứ Sáu 5/2, Mùng 1 Tết Đinh Mùi là Thứ Bảy 6/2, vía Ngọc Hoàng mùng 9 là Chủ nhật 14/2 và Rằm tháng Giêng là Thứ Bảy 20/2. Tiết Lập Xuân ngày 4/2 mở đầu năm mới theo lịch tiết khí, nên trong Bát Tự, người sinh từ 4/2 đã tính năm Đinh Mùi dù chưa tới Tết.
Tháng 2/2027 ứng với tháng âm nào?
Ngày 1/2 là 25 tháng Chạp, ngày Tân Hợi; ngày 28/2 là 23 tháng Giêng. Tiết Lập Xuân bắt đầu ngày 4/2. Tiết Vũ Thủy bắt đầu ngày 19/2. Ngày tháng âm, can chi, trực và sao trong bài đều lấy từ lịch của app, không chép từ trang khác.
Ngày tốt tháng 2 năm 2027 đẹp nhất

Chủ nhật 14/2/2027 là mùng 9 tháng Giêng, ngày Giáp Tý, hoàng đạo, trực Khai, sao Hư (Hung). Ngày này xung tuổi Mậu Ngọ. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01), Sửu (01-03), Mão (05-07), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19).
Lịch còn ghi hai câu Bành Tổ bách kỵ của ngày: "Giáp không mở kho, tài vật hao tán" và "Tý không xem bói, tự chuốc họa ương". Đây là những kiêng kỵ cổ theo can và chi của ngày, nên đọc như lời nhắc phong tục.
Vòng điểm bên trái thay đổi theo mệnh của người xem; các dòng trực, sao, giờ hoàng đạo là chung.
Vài ngày tốt khác trong tháng:
-
Thứ Hai 1/2 (25 tháng Chạp): Tân Hợi, trực Khai, sao Trương; nên khai trương, ký kết, giao dịch; xung tuổi Ất Tỵ; giờ tốt Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
-
Thứ Ba 9/2 (mùng 4 tháng Giêng): Kỷ Mùi, trực Chấp, sao Vĩ; nên cưới hỏi, ăn hỏi, động thổ, sửa nhà; xung tuổi Quý Sửu; giờ tốt Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
-
Thứ Năm 4/2 (28 tháng Chạp): Giáp Dần, trực Kiến, sao Giác; nên ký kết, giao dịch; xung tuổi Mậu Thân; giờ tốt Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Tháng 2/2027 làm việc lớn nên chọn ngày nào?
Ngày nào lịch vừa ghi nên vừa ghi kiêng một việc thì bị loại khỏi ô của việc đó.
| Việc | Ngày hợp trong tháng |
|---|---|
| Cưới hỏi, ăn hỏi | T6 5/2, T7 6/2, T3 9/2, CN 14/2, CN 21/2, T6 26/2 |
| Khai trương | T2 1/2, T6 5/2, CN 14/2, T6 26/2 |
| Động thổ, sửa nhà | T6 5/2, T3 9/2, CN 14/2, CN 21/2, T6 26/2 |
| Về nhà mới | T6 5/2, CN 21/2 |
| Xuất hành, đi xa | T6 5/2, T7 6/2, CN 14/2, CN 21/2, T6 26/2 |
| Ký kết, giao dịch | T2 1/2, T5 4/2, T6 5/2, CN 14/2 |
Lịch ngày tốt xấu tháng 2/2027

Màu từng ô đổi theo người xem, dấu sao hoàng đạo thì cố định.
| Ngày | Âm lịch · can chi | Hoàng đạo · trực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| T2 1/2 | 25/12 · Tân Hợi | Hoàng đạo · Khai | tốt |
| T3 2/2 | 26/12 · Nhâm Tý | Hắc đạo · Bế | |
| T4 3/2 | 27/12 · Quý Sửu | Hắc đạo · Kiến | Tam Nương |
| T5 4/2 | 28/12 · Giáp Dần | Hoàng đạo · Kiến | tốt, tiết Lập Xuân |
| T6 5/2 | 29/12 · Ất Mão | Hoàng đạo · Trừ | tốt |
| T7 6/2 | 1/1 · Bính Thìn | Hoàng đạo · Mãn | tốt, Mùng 1 Tết |
| CN 7/2 | 2/1 · Đinh Tỵ | Hoàng đạo · Bình | tốt |
| T2 8/2 | 3/1 · Mậu Ngọ | Hắc đạo · Định | Tam Nương |
| T3 9/2 | 4/1 · Kỷ Mùi | Hoàng đạo · Chấp | tốt |
| T4 10/2 | 5/1 · Canh Thân | Hắc đạo · Phá | Nguyệt Kỵ |
| T5 11/2 | 6/1 · Tân Dậu | Hắc đạo · Nguy | |
| T6 12/2 | 7/1 · Nhâm Tuất | Hoàng đạo · Thành | Tam Nương |
| T7 13/2 | 8/1 · Quý Hợi | Hắc đạo · Thu | |
| CN 14/2 | 9/1 · Giáp Tý | Hoàng đạo · Khai | tốt, Vía Ngọc Hoàng |
| T2 15/2 | 10/1 · Ất Sửu | Hoàng đạo · Bế | tốt |
| T3 16/2 | 11/1 · Bính Dần | Hắc đạo · Kiến | |
| T4 17/2 | 12/1 · Đinh Mão | Hắc đạo · Trừ | |
| T5 18/2 | 13/1 · Mậu Thìn | Hoàng đạo · Mãn | Tam Nương |
| T6 19/2 | 14/1 · Kỷ Tỵ | Hoàng đạo · Bình | tiết Vũ Thủy, Nguyệt Kỵ |
| T7 20/2 | 15/1 · Canh Ngọ | Hắc đạo · Định | Rằm tháng Giêng |
| CN 21/2 | 16/1 · Tân Mùi | Hoàng đạo · Chấp | tốt |
| T2 22/2 | 17/1 · Nhâm Thân | Hắc đạo · Phá | |
| T3 23/2 | 18/1 · Quý Dậu | Hắc đạo · Nguy | Tam Nương |
| T4 24/2 | 19/1 · Giáp Tuất | Hoàng đạo · Thành | tốt |
| T5 25/2 | 20/1 · Ất Hợi | Hắc đạo · Thu | |
| T6 26/2 | 21/1 · Bính Tý | Hoàng đạo · Khai | tốt |
| T7 27/2 | 22/1 · Đinh Sửu | Hoàng đạo · Bế | Tam Nương |
| CN 28/2 | 23/1 · Mậu Dần | Hắc đạo · Kiến | Nguyệt Kỵ |
Ngày nên tránh trong tháng 2/2027
13 ngày hắc đạo, cộng thêm hai nhóm ngày âm lịch mà lịch app không tự loại:
-
Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm): 3/2, 8/2, 12/2, 18/2, 23/2, 27/2.
-
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): 10/2, 19/2, 28/2.
Việc hằng ngày không cần né các ngày này. Xem thêm ngày tốt xấu là gì.
Giờ hoàng đạo đi theo chi của ngày: ngày Tý như 14/2 có giờ Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Ý nghĩa từng giờ ở bài giờ hoàng đạo là gì.
Xem ngày có hợp tuổi bạn không
Ngày 14/2 đẹp chung nhưng xung tuổi Mậu Ngọ; người tuổi đó nên chọn ngày khác. Mở lịch Mệnh Guru và chọn một ngày trong tháng 2 để xem điểm theo mệnh của bạn.
Câu hỏi thường gặp
Khai trương đầu năm 2027 nên chọn mùng mấy?
Mùng 9 Tết, Chủ nhật 14/2/2027, là ngày Giáp Tý, hoàng đạo, trực Khai, lịch ghi nên khai trương. Danh sách cả năm và cách chọn giờ có trong bài ngày tốt khai trương 2027.
Mùng 1 Tết 2027 là ngày tốt hay xấu?
Mùng 1 Tết, Thứ Bảy 6/2/2027, là ngày Bính Thìn, hoàng đạo. Ngày đầu năm người ta thường chú ý giờ xuất hành và hướng xuất hành hơn là chọn ngày, vì ngày đã cố định.
Nội dung mang tính tham khảo văn hoá và triết học phương Đông, không thay thế tư vấn y tế, tài chính hay pháp lý.