Ngày tốt tháng 9 năm 2027 theo lịch Mệnh Guru: 14 ngày hoàng đạo, còn 10 ngày sau khi bỏ Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Đẹp nhất là Thứ Hai 6/9 (mùng 6 tháng Tám), ngày Mậu Tý, trực Định, sao Tất, hợp cưới hỏi, ăn hỏi, động thổ, sửa nhà, về nhà mới.
Tháng 9/2027 trùng gần trọn tháng Tám âm lịch (1/9 đến 29/9), mở đầu mùa cưới thu sau tháng Bảy. Có Quốc khánh 2/9, Tết Trung thu rằm tháng Tám rơi vào Thứ Tư 15/9, tiết Bạch Lộ (8/9) và Thu Phân (23/9). Mùng 1 tháng Chín là 30/9.
Tháng 9/2027 ứng với tháng âm nào?
Ngày 1/9 là mùng 1 tháng Tám, ngày Quý Mùi; ngày 30/9 là mùng 1 tháng Chín. Tiết Bạch Lộ bắt đầu ngày 8/9. Tiết Thu Phân bắt đầu ngày 23/9. Ngày tháng âm, can chi, trực và sao trong bài đều lấy từ lịch của app, không chép từ trang khác.
Ngày tốt tháng 9 năm 2027 đẹp nhất

Thứ Hai 6/9/2027 là mùng 6 tháng Tám, ngày Mậu Tý, hoàng đạo, trực Định, sao Tất (Cát). Ngày này xung tuổi Nhâm Ngọ. Giờ hoàng đạo: Tý (23-01), Sửu (01-03), Mão (05-07), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19).
Lịch còn ghi hai câu Bành Tổ bách kỵ của ngày: "Mậu không nhận ruộng, chủ ruộng bất tường" và "Tý không xem bói, tự chuốc họa ương". Đây là những kiêng kỵ cổ theo can và chi của ngày, nên đọc như lời nhắc phong tục.
Điểm năng lượng trong ảnh là của tài khoản chụp; ngày hoàng đạo, trực, sao và giờ tốt thì ai xem cũng như nhau.
Vài ngày tốt khác trong tháng:
-
Thứ Tư 1/9 (mùng 1 tháng Tám): Quý Mùi, trực Bế, sao Bích; nên cưới hỏi, ăn hỏi; xung tuổi Đinh Sửu; giờ tốt Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
-
Thứ Tư 15/9 (15 tháng Tám): Đinh Dậu, trực Kiến, sao Chẩn; nên xuất hành, đi xa; xung tuổi Tân Mão; giờ tốt Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
-
Thứ Tư 8/9 (mùng 8 tháng Tám): Canh Dần, trực Chấp, sao Sâm; xung tuổi Giáp Thân; giờ tốt Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Tháng 9/2027 làm việc lớn nên chọn ngày nào?
Chỉ tính ngày hoàng đạo, ngoài Tam Nương, Nguyệt Kỵ, và lịch ghi việc đó là nên làm.
| Việc | Ngày hợp trong tháng |
|---|---|
| Cưới hỏi, ăn hỏi | T4 1/9, T2 6/9, CN 12/9 |
| Khai trương | không có ngày nào |
| Động thổ, sửa nhà | T2 6/9, T2 20/9 |
| Về nhà mới | T2 6/9 |
| Xuất hành, đi xa | T4 15/9 |
| Ký kết, giao dịch | không có ngày nào |
Lịch ngày tốt xấu tháng 9/2027

Dấu sao nhỏ trên lịch là ngày hoàng đạo; màu ô là mức năng lượng theo mệnh người xem.
| Ngày | Âm lịch · can chi | Hoàng đạo · trực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| T4 1/9 | 1/8 · Quý Mùi | Hoàng đạo · Bế | tốt, mùng 1 |
| T5 2/9 | 2/8 · Giáp Thân | Hắc đạo · Kiến | Quốc khánh |
| T6 3/9 | 3/8 · Ất Dậu | Hoàng đạo · Trừ | Tam Nương |
| T7 4/9 | 4/8 · Bính Tuất | Hắc đạo · Mãn | |
| CN 5/9 | 5/8 · Đinh Hợi | Hắc đạo · Bình | Nguyệt Kỵ |
| T2 6/9 | 6/8 · Mậu Tý | Hoàng đạo · Định | tốt |
| T3 7/9 | 7/8 · Kỷ Sửu | Hắc đạo · Chấp | Tam Nương |
| T4 8/9 | 8/8 · Canh Dần | Hoàng đạo · Chấp | tốt, tiết Bạch Lộ |
| T5 9/9 | 9/8 · Tân Mão | Hoàng đạo · Phá | tốt |
| T6 10/9 | 10/8 · Nhâm Thìn | Hắc đạo · Nguy | |
| T7 11/9 | 11/8 · Quý Tỵ | Hắc đạo · Thành | |
| CN 12/9 | 12/8 · Giáp Ngọ | Hoàng đạo · Thu | tốt |
| T2 13/9 | 13/8 · Ất Mùi | Hoàng đạo · Khai | Tam Nương |
| T3 14/9 | 14/8 · Bính Thân | Hắc đạo · Bế | Nguyệt Kỵ |
| T4 15/9 | 15/8 · Đinh Dậu | Hoàng đạo · Kiến | tốt, Tết Trung thu |
| T5 16/9 | 16/8 · Mậu Tuất | Hắc đạo · Trừ | |
| T6 17/9 | 17/8 · Kỷ Hợi | Hắc đạo · Mãn | |
| T7 18/9 | 18/8 · Canh Tý | Hoàng đạo · Bình | Tam Nương |
| CN 19/9 | 19/8 · Tân Sửu | Hắc đạo · Định | |
| T2 20/9 | 20/8 · Nhâm Dần | Hoàng đạo · Chấp | tốt |
| T3 21/9 | 21/8 · Quý Mão | Hoàng đạo · Phá | tốt |
| T4 22/9 | 22/8 · Giáp Thìn | Hắc đạo · Nguy | Tam Nương |
| T5 23/9 | 23/8 · Ất Tỵ | Hắc đạo · Thành | tiết Thu Phân, Nguyệt Kỵ |
| T6 24/9 | 24/8 · Bính Ngọ | Hoàng đạo · Thu | tốt |
| T7 25/9 | 25/8 · Đinh Mùi | Hoàng đạo · Khai | tốt |
| CN 26/9 | 26/8 · Mậu Thân | Hắc đạo · Bế | |
| T2 27/9 | 27/8 · Kỷ Dậu | Hoàng đạo · Kiến | Tam Nương |
| T3 28/9 | 28/8 · Canh Tuất | Hắc đạo · Trừ | |
| T4 29/9 | 29/8 · Tân Hợi | Hắc đạo · Mãn | |
| T5 30/9 | 1/9 · Nhâm Tý | Hắc đạo · Bình | mùng 1 |
Ngày nên tránh trong tháng 9/2027
16 ngày hắc đạo, cộng thêm hai nhóm ngày âm lịch mà lịch app không tự loại:
-
Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm): 3/9, 7/9, 13/9, 18/9, 22/9, 27/9.
-
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): 5/9, 14/9, 23/9.
Người ta tránh chúng cho việc khởi đầu; việc thường ngày thì không cần. Xem thêm ngày tốt xấu là gì.
Giờ hoàng đạo đi theo chi của ngày: ngày Tý như 6/9 có giờ Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Ý nghĩa từng giờ ở bài giờ hoàng đạo là gì.
Xem ngày có hợp tuổi bạn không
Ngày 6/9 đẹp chung nhưng xung tuổi Nhâm Ngọ; người tuổi đó nên chọn ngày khác. Mở lịch Mệnh Guru và chọn một ngày trong tháng 9 để xem điểm theo mệnh của bạn; trợ lý xem ngày trong Hỏi thầy quét được cả tháng.
Câu hỏi thường gặp
Trung thu 2027 là ngày nào?
Rằm tháng Tám năm Đinh Mùi là Thứ Tư 15/9/2027, ngày Đinh Dậu, hoàng đạo.
Cưới tháng 9/2027 nên chọn ngày nào?
Các ngày lịch ghi nên cưới hỏi và qua bộ lọc: T4 1/9, T2 6/9, CN 12/9. Thứ Hai 6/9 (mùng 6 tháng Tám) hợp cả cưới hỏi, động thổ, nhập trạch.
Nội dung mang tính tham khảo văn hoá và triết học phương Đông, không thay thế tư vấn y tế, tài chính hay pháp lý.